[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] (으)ㄴ 적이 있다/없다
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] (으)ㄴ 적이 있다/없다

*Cách dùng:diễn tả hoặc đặt câu hỏi với người đối diện về kinh nghiệm đã trả qua ở quá khứ.Tạm dịch là đã từng.
A-(으)ㄴ 적이 있다/없다

VÍ DỤ
1:아직 혼자 여행을 한 적이 없어요.
(Tôi chưa từng đi du lịch 1 mình bao giờ)
2:저는 한국에서 아르바이트를 한 적이 있어요.
(Tôi đã từng làm thêm ở hàn quốc rồi)
3:국악 공연을 보러 간 적이 없어요.
(Tôi chưa từng đi xem buổi biểu diễn nhạc truyền thống hàn quốc)
4:우리 나라 말을 한국인에게 가르친 적이 있는데 어려웠어요.
(Tôi đã từng dạy tiếng mẹ đẻ của mình cho người Hàn Quốc nhưng rất khó)
5:어학연수를 간 적이 없는데 가고 싶어요.
(Tôi chưa từng đi thực tập tiếng nước ngoài nên rất muốn đi)
*Tuy nhiên trong giao tiếp với người Hàn thì mình thấy họ thường dùng 아/어 본 적이 있다/었다
hơn là (으)ㄴ 적이 있다/없다
Comments