[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어지다
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어지다
VÍ VÍ DỤ:
*Cách dùng:Dùng để chỉ 1 sự việc được biến đổi trở lên tốt hơn hoặc xấu hơn.Tạm dịch là trở lên,trở thành
A/V 아/어지다
VÍ VÍ DỤ:*Khi biến đổi trạng thái. tính từ + 아/어지다
1:우유를 많이 마셔서 키가 커졌어요.
(Vì uống nhiều sữa nên đã trở lên cao hơn)
2:한국에 와서 한국 친구가 많아졌어요.
(Đến hàn quốc thì sẽ trở lên có nhiều bạn Hàn Quốc thôi)
3:선생님이 화를 내시면 학생들이 조용해져요.
(Nếu cô giáo tức giận thì học sinh sẽ trở lên im lặng)
4:아까 여기 있었는데 내 책이 없어졌어요.
(Vừa lấy cuốn sách vẫn còn ở đây đã bị mất rồi)
*Khi bị động.động từ +아/어지다
1:약속이 지켜지는 사회가 좋은 사회입니다
(Công ty giữ đúng lời hứa là công ty tốt)
2:시험 날짜가 정해졌습니다
(Ngày thi cử đã được quyết định)
3:그릇이 떨어져서 깨졌어요.
(Chiếc đĩa rơi xuống đã bị vỡ)
4:제 꿈이 이루어지면 좋곘습니다.
(Nếu ước mơ của tôi thành hiện thực thì tốt biết bao)
Comments