[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] (으)며

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] (으)며

*Cách dùng:Miêu tả tính đồng thời ,liệt kê 1 sự việc,tình huống nào đó.Thường dùng trong văn viết hơn.Tạm dịch là vừa,và




                                          (으)며
VÍ DỤ:

*Trường hợp dùng trong liệt kê

1:그  사람은 키가 크며 성격고 좋아요

(Người kia cao ráo mà tính cũng tốt nữa)

2:부모님은 고향에 계시며 나는 한국에서 살아요.

(Mẹ của tôi đang ở quê còn tôi đang sống ở hàn quốc)

3:김지찌개가 맛있으며 매워요

(Canh kinh chi ngon và cay)

*Trường hợp dùng trong đồng nhất

1:나는 텔레비전을 보며 식사를 해요

(Tôi vừa ăn cơm vừa xem ti vi)

2:동생이 음악을 들으며 공부해요

(Em trai tôi vừa học bài vừa nghe nhạc)

3:언니가 학교에 다니며 회사에 다녔어요.

(Chị tôi vừa đi làm vừa đi học)



Comments