[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 고 말다
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 고 말다

*Cách dùng:Nhấn mạnh 1 sự việc nào đó đã kết thúc mang 1 cảm giác tiếc nuối.Tạm dịch là xong rồi,mất rồi
V-고 말다

VÍ DỤ
1:오랫동안 사귄 애인과 헤어지고 말았어요
(Tôi đã chia tay với nguời yêu đã quen được thời gian dài mất rồi)
2:피곤해서 세수도 안 하고 자고 말았어요.
(Vì mệt quá tôi đã không rửa mặt mà đã ngủ quên mất rồi)
3:친구와의 약속을 깜빡 잊어버리고 말았다.
(Tôi đã quên mất tiêu cuộc hẹn với bạn rồi)
4:길을 건너다가 교통사고가 나고 말았습니다.
(Đi sang bên đường rồi bị tai nạn mất rồi)
5:이번 달 월급을 다 쓰고 말았어요.
(Tiền lương tháng này tôi đã tiêu xong hết rồi)
*Sự khác biệt giữa ngữ pháp 아/어 버리다 và 고 말다
아/어 버리다:tâm trạng thoải mái
고 말다:tâm trạng tiếc nuối,buồn
Comments