[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 봤자

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 봤자

*Cách dùng:Ngữ pháp này dùng để diễn tả sự việc ở vế trước dù có làm gì đi nữa thì cũng vô ích.
Tạm dịch:Dù có...thì

                                                      아/어 봤자
VÍ DỤ

1:좋아한다고 말해 봤자 그사람은 너를 좋아하지 않을 거야

Dù có nói là thích thì người đó cũng khộng thích bạn đâu.

2:지금 출발해 봤자 약속시간에 도착할 수 없어.

Dù có xuất phát bây giờ thì cũng không thể đến đúng thời gian hẹn đâu.

3:자식들한테 잘해줘 봤자 부모의 마음을 다 이해하지 못 합니다.

Dù có chăm sóc tốt cho bọn trẻ thì cũng cũng không hiểu được tất cả tấm lòng của cha mẹ.

4:깨끗하게 청소해 봤자 금방 더러워집니다.

Dù có dọn dẹp 1 cách sạch sẽ thì cũng sẽ nhanh bẩn lại thôi.

5:그 얼굴에 화장해 봤자 예뻐지겠어?

Dù có trang điểm cho bộ mặt đó thì có thể trở lên đẹp được không?

Comments