[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 더라도

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 더라도

*Cách dùng:Sự việc đằng trước tuy tính khả năng xảy ra thấp nhưng giả sử dù xuất hiện ở vế sau thì cũng không đến thường xuyên.Tạm dịch là giả sử,cho dù

                                               A/V-더라도
VÍ DỤ:

1:약을 먹기 싫더라도 먹어야 해요.

(Cho dù không thích uống thuốc thì cũng phải uống)

2:청소가 싫더라도 하세요.

(Cho dù không thích dọn dẹp thì hãy dọn đi)

3:열심히 공부하더라도 1등하기는 하늘의 별따기입니다.

(Giả sử học chăm chỉ thì đứng số 1 như hái sao trên trời)

4:결혼하더라도 일을 계속할 생각입니다.

(Cho dù kết hôn cũng sẽ tiếp tục nghĩ đến công việc)

5:고향에 돌아가더라도 한국을 잊지 않겠어요.

(Cho dù có quay lại quê hương thì chắc sẽ không quên Hàn Quốc)

*So sánh 2 ngữ pháp giữa:아/어도-더라도

1:아/어도(tính khả năng thành hiện thực lớn + không giả định+ biểu hiện kết quả câu sau thường là 올 수 있다
고향에 돌아가도 연략합니다.
(dù quay lại quê hương nhưng sẽ liên lạc)

2:더라도(tính khả năng thành thiện thực thấp+ mang tính giả định+ bình thường biểu hiện là 올 수 없다.
고향에 돌아가더라도 연략합시다.
(dù có quay lại quê hương nhưng vẫn chưa chắc chắn sẽ quết định liên lạc)

*Chung quy lại thì 아/어도:là chắc chắn còn 더라도:là không chắc chắn,giả sử

Comments