[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 버리다
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 버리다

*Cách dùng:Diễn tả nhấn mạnh 1 sự việc nào đó làm gánh nặng tâm lý trở lên biến mất.Tạm dịch là mất rồi,xong rồi
V- 아/어 버리다

VÍ DỤ
1:냉장고의 과일을 혼자 다 먹어 버렸어요.
(Em đã ăn hết hoa quả trong tủ lạnh mất rồi rồi)
2:이번 학기가 끝나 버렸습니다
(Học kì lần này đã kết thúc mất rồi.)
3:회사를 그만둬 버렸어요
(Tôi đã nghỉ việc công ty đó rồi)
4:친구가 안 와서 먼저 가 버렸어요
(Vì bạn không đến nên tớ đã về mất rồi)
5:늦게 가서 비행기를 놓쳐 버렸어요.
(Vì đi muộn nên đã bị lỡ mất chuyến bay rồi)
Comments