[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 버릇하다

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 아/어 버릇하다

*Cách dùng:diễn tả tiếp tục 1 việc giống như thói quen hoặc tập quán nào đó vì vậy sẽ suất hiện kết quả tốt hoặc không tốt.Tạm dịch là nếu có thói quen ... thì...

                                           V-아/어 버릇하다
VÍ DỤ:

1:매일 1시간식 걸어 버릇하면 건강해집니다.

(Nếu có thói quen đi bộ 1 giờ mỗi ngày thì sẽ trở lên khoẻ mạnh)

2:책을 큰 소리를 읽어 버릇하는 것이 좋습니다.

(Thói quen đọc sách lớn tiếng sẽ rất tốt)

3:시간을 아껴 써 버릇하세요.

(Hãy có thói quen sử dụng và tiết kiệm thời gian)

4:것지말을 자꾸 해 버릇하면 나빠요.

(Nếu cứ có thói quen nói dối thì sẽ xấu lắm)

5:공부는 안 하고 텔레비전만 봐 버릇하는 것은 문제입니다

(Thói quen chỉ xem tivi và không học bài thì có vấn đề)

*Phân biệt 아/어 대다,-아/어 버릇하다

+아/어 대다(lặp lại nhiều lần trong 1 khoảng thời gian và lặp lại liên tục trong khoảng thời gian dài.

(0 오늘/ 0 요즘) 왜 그렇게 돈을 써 대니?

+아/어 버릇하다:(không lặp lại nhiều lần trong 1 khoảng thời gian và cũng lặp lại liên tục trong khoảng thời gian dài.

(X오늘/ 0 요즘) 왜 그렇게 돈을 써 버릇하니?

Comments