[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 마저

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 마저

*Cách dùng:Đang mong đợi 1 cái gì đó thậm chí còn cái cái cuối cùng.Tạm dịch thậm chí,đến cả

                       N-마저
VÍ DỤ:

1:오늘 고향에 꼭 가야 하는데 마지막 비행기마저  놓쳐 버렸어요.
(Hôm nay nhất định về quê mà đến cả máy bay cuối cùng cũng đã bỏ lỡ mất rồi)

2:부모님은 어릴 때 돌아가시고 같이 살던 할머니마저 돌아가셔서 혼자가 되었어요.
(Đến cả bà đã từng sống cùng bố mẹ khi còn nhỏ cũng mất nên phải sống 1 mình)

3:결혼을 안 하겠다고 말한 친구마저 결혼했어요.
(Đến cả đứa bạn bảo sẽ không kết hôn mà đã kết hôn rồi)

4:올해 100만원 아끼로 했는데 마지막 10만원마저 쎠 버렀어요.
(Quyết tâm tiết kiệm 1 triệu won trong năm nay mà đến cả 100.000 cuối cùng cũng tiêu hết rồi)

Comments