[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 스럽다

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 스럽다

*Cách dùng:Nhìn giống như là mang 1 tính chất và ý nghĩa nào đó.Tạm dịch có vẻ,như
 

       N-스럽다               N-스럽게 V                N-스러운 N
VÍ DỤ:

1:그 것은 바보스로운 행동이예요.
(Đó là hành động có vẻ ngốc ngếch)

2:이 옷은 나에게 조금 사치스럽다.
(Chiếc áo đó có vẻ xa xỉn đối với tôi)

3:그 사람은 말을 아이스럽게 하네요.
(Người đó nói chuyện như trẻ con nhỉ)

4:그 여자는 언제나 가족에 대해 자랑스럽게 말한다
(Cô gái đó bất cứ khi nào nói chuyện cũng có vẻ rất tự hào về gia đình)

5:집을 참 고급스럽게 꾸미셨네요.
(Trang trí ngôi nhà có vẻ cao cấp nhỉ)

Phân biệt 답다-롭다-스럽다

1:답다:(tư cách):Mang 1 điều kiện nào đó,danh từ trừu tượng

So sánh:답다:어른이 어른으로서 가져야 할 자격을 가지고 있다
(Người lớn mang tư cách người lớn)
 스럽다:어른이 아니지만 어른 같은 점을 가지고 있다.
(Không phải người lớn nhưng mang điểm giống với người lớn)

2:롭다:(vừa đủ):Mang ý nghĩa nào đó vừa đủ,lời nói không có patrim cuối từ.

So sánh:롭다:실제로 자유가 있다
(Có sự tự do thật sự)
자유가 있는 것처럼 보인다.
(Nhìn như có sự tự do)

3:스럽다(như là):Nhìn giống như đang mang ý nghĩa nào đó.

Comments