[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다 보면

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다 보면

*Cách dùng:Nếu cứ tiếp tục hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả.Tạm dịch là Nếu liên tục,cứ


           이렇게
           그렇게              + V-다 보면 +결과 추측, 일반적인 결과
           저렇게


VÍ DỤ

1:매일 한국 친구를 만나다 모면 한국어를 잘 하게 될 거에요.

2:매일
열심히 공부하다 보면 자신감이 생길 거예요.

3:그 사람과 몇 번 이야기하다 보면 어떤 사람인지 알게 될 거예요.

4:외국에서 혼자 살다 모면 고향이 그리워집니다.

5:텔레비전을 보다 보면 시간 가는 줄 모릅니다.

Sự khác biệt giữa:다가는 - 다 보면

다가는:Hàng động tần suất nhiều lần và dự đoán kết quả không tốt
다 보면:Hành động mang tính liên tục không ngừng nghỉ và dự đoán kết quả tốt