[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다가는
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다가는
*Cách dùng:Vì lo lắng kết quả không tốt nên cảnh báo hoặc cẩn thận.Có thể nói rút gọn 다간 tạm dịch là nếu nhiều lần
이렇게
그렇게 + V-다가는(다간) + 안 좋은 일
저렇게
VÍ DỤ
1:그렇게 놀다가는 시험에서 떨어질 텐데요.
(Nếu nhiều lần chơi như thế thì chắc sẽ trượt bài kiểm tra thôi)
2:저렇게 사탕을 많이 먹다가는 이가 썩을 거예요.
(Nếu ăn kẹo nhiều lần như thế thì sẽ bị sâu răng đấy)
3:담배를 계속 피우다가는 건강이 나빠질 거예요.
(Nếu hút thuốc tiếp tục nhiều lần thì sức khỏe sẽ trở lên xấu đi đó)
4:과자를 그렇게 매일 먹다가는 살이 찔 거예요.
(Nếu ăn vặt nhiều lần như thế mỗi ngày thì sẽ béo lên đấy)
5:술을 마시고 운전하다가는 사고가 나요.
(Nếu nhiều lần lái xe và uống rượu thì sẽ xảy ra tai nạn)
*Cách dùng:Vì lo lắng kết quả không tốt nên cảnh báo hoặc cẩn thận.Có thể nói rút gọn 다간 tạm dịch là nếu nhiều lần
이렇게
그렇게 + V-다가는(다간) + 안 좋은 일
저렇게
VÍ DỤ1:그렇게 놀다가는 시험에서 떨어질 텐데요.
(Nếu nhiều lần chơi như thế thì chắc sẽ trượt bài kiểm tra thôi)
2:저렇게 사탕을 많이 먹다가는 이가 썩을 거예요.
(Nếu ăn kẹo nhiều lần như thế thì sẽ bị sâu răng đấy)
3:담배를 계속 피우다가는 건강이 나빠질 거예요.
(Nếu hút thuốc tiếp tục nhiều lần thì sức khỏe sẽ trở lên xấu đi đó)
4:과자를 그렇게 매일 먹다가는 살이 찔 거예요.
(Nếu ăn vặt nhiều lần như thế mỗi ngày thì sẽ béo lên đấy)
5:술을 마시고 운전하다가는 사고가 나요.
(Nếu nhiều lần lái xe và uống rượu thì sẽ xảy ra tai nạn)