[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 답다
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 답다
*Cách dùng:1 cái tên mà mang tư cách mà vốn dĩ nó phải có.Tạm dịch là có vẻ,như kiểu,đúng kiểu,có tư cách
N-답다 N-다운 N N-답게 V
VÍ DỤ:
1:어른은 어른다운 행동을 해야 된다.
(Là người lớn thì phải hành động như kiểu người lớn chứ)
2:그 사람은 매우 군인답습니다.
(Người đó có tư cách làm quân nhân quá)
3:말하기 시험에서 1등을 한 사람답게 한국말을 잘하는군요.
(Bạn ấy nói tiếng hàn như kiểu người đứng số 1 ở bài kiểm tra nói ấy nhỉ)
4:그 회사에는 국내 최고의 회사답게 우수한 직원들이 많이 있습니다.
(Công ty đó có rất nhiều nhân viên uư tú như kiểu công ty đứng đầu quốc nội vậy)
5:우리 반에는 여자다운 여자가 1명도 없다.
(Lớp của tôi không có 1 người con gái nào đúng kiểu con gái cả.)
6:어디를 가든지 학생다운 행동을 하세요.
(Dù đi đâu thì hãy hành động với tư cách học sinh nhé)
*Cách dùng:1 cái tên mà mang tư cách mà vốn dĩ nó phải có.Tạm dịch là có vẻ,như kiểu,đúng kiểu,có tư cách
N-답다 N-다운 N N-답게 V
VÍ DỤ:
1:어른은 어른다운 행동을 해야 된다.
(Là người lớn thì phải hành động như kiểu người lớn chứ)
2:그 사람은 매우 군인답습니다.
(Người đó có tư cách làm quân nhân quá)
3:말하기 시험에서 1등을 한 사람답게 한국말을 잘하는군요.
(Bạn ấy nói tiếng hàn như kiểu người đứng số 1 ở bài kiểm tra nói ấy nhỉ)
4:그 회사에는 국내 최고의 회사답게 우수한 직원들이 많이 있습니다.
(Công ty đó có rất nhiều nhân viên uư tú như kiểu công ty đứng đầu quốc nội vậy)
5:우리 반에는 여자다운 여자가 1명도 없다.
(Lớp của tôi không có 1 người con gái nào đúng kiểu con gái cả.)
6:어디를 가든지 학생다운 행동을 하세요.
(Dù đi đâu thì hãy hành động với tư cách học sinh nhé)
