[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다면서(요)
I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 다면소(요)
*Cách dùng:Xác nhận lại câu chuyện đã nghe và nhấn mạnh lại 1 lần những thứ đã biết.Bình thường sử dụng khi xác nhận lại câu chuyện đã nghe từ ngôi thứ 2-3.Tạm dịch là vừa bạn nói là...mà,nghe nói là
N-(이)라면서(요)? A/V-다면서(요)
VÍ DỤ:
*Khi được nghe từ ngôi thứ 3.
1:마: 백두산은 단풍이 아름답다면서요?
(Nghe nói phong cảnh núi bektu đẹp lắm?)
다:네,정말 아름다워요.한번 가 보세요.
(Vâng,thật sự đẹp lắm ạ.Anh thử đi 1 lần đi ạ.
2:마:우리 선생님이 남친이 있다면서요?
(Nghe nói cô giáo chúng ta có bạn trai?)
다:그래요? 저는 못 들었는데요.
(Vậy à? Nhưng tớ không nghe thấy gì cả nhỉ.
3:마:도니씨,다음 달에 고향에 돌아갈 거라면서요?
(Toni,nghe nói tuần sau bạn về quê hả?)
다:네,돌아갈 거예요.
(ukm,tớ sẽ về quê)
4:박세로이 씨 가족이 4명이라면서요?
(Park seroy, nghe nói gia đình bạn có 4 người ?)
마자요.4명 이예요.어떻게 알았어요?
(Đúng rồi ạ.4 người ạ làm sao bạn biết được thế?
*Khi nghe từ ngôi thứ 2.
1:마:옷을 싸게 사려면 어디가 좋아요?
(Nếu muốn mua áo rẻ thì đi đâu là tốt nhất nhỉ?)
다:명동 시장이 싸고 종은 옷이 많다면서요? 어제 저한테 말해 줬잖아요.
(Bạn bảo là chợ myeong dong áo vừa đẹp vừa rẻ mà nhỉ?.Hôm qua bạn đã nói với tớ mà.
2:마:저 여친이랑 어제 싸웠어요.
(Hôm qua tớ đã cái nhau với bạn gái)
다:지금까지 한 번도 안 싸웠다면서요?
(Sao bạn bảo bắt đầu từ giờ sẽ không cãi nhau lần nào nữa mà)
마:네,어제가 처음이에예.
(ukm,hôm qua là lần đầu tiên mà)
3:마:우리 뭐 먹을까요?
(Chúng ta đi ăn gì nhỉ?)
다:소머리국밥이예요.
(Canh đầu bò nhé)
마:네? 안 매운 음식 안 좋아하다면서요?
(ukm,sao bạn nói là không thích đồ ăn không cay mà?)
마:이제 먹을 수 있게 되었어요.
(Bây giờ thì có thể ăn được rồi)
