[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 을/을 기다렸다는 듯이

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 을/을 기다렸다는 듯이

*Cách dùng:Sự việc câu đằng trước kết thúc thì ngay lập tức xuất hiện sự việc phía sau =기가 무섭게=자마자


                                V-기를 기다렸다는 듯이
VÍ DỤ

1:버스가 오기를 기다렸다는 듯이 사람들이 타기 시작했다.

(Vừa lên xe buýt thì ngay lập tức mọi người đã bắt đầu đi rồi).


2:강아지가 먹을 것을 주기를 기다렸다는 듯이 다 먹어 버렸다.

(Vừa cho chó ăn thì ngay lập tức nó đã ăn hết rồi)

3:월급 받기를 기다렸다는 듯이 백화점으로 가서 아이폰을 사요.

(Vừa mới nhận được tiền lương thì ngay lập tức đến cửa tạp hóa mua iphone)

4:수업이 끝나기를 기다렸다는 듯이 학생들이 밖으로 나갑니다.

(Lớp học vừa kết thúc thì ngay lập tức các bạn học sinh ra ngoài)

5:생일 선물을 주기를 기다렸다는 듯이 얼른 받았다.

(Mới tặng quà sinh nhật thì ngay lập tức đã nhận ngay rồi)

Khác biệt giữa:기가 무섭게-기를 기다렸다는 듯이

기가 무섭게:chỉ kết quả xảy ra là tốt hoặc không tốt
기를 기다렸다는 듯이:là chỉ xảy ra kết quả tốt.