[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 기가 무섭게

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 기가 무섭게

  *Cách dùng:1 việc ở câu đằng trước sau khi kết thúc ngay lập tức xuất hiện việc tiếp theo.Tạm dịch là Ngay lập tức =자마자

                                                  V-기가 무섭게
VÍ DỤ

1:지하철이 오기가 무섭게 사람들이 타기 시작했다.

(Vừa lên tàu điện ngầm thì ngay lập tức mọi người đã bắt đầu đi rồi)

2:밥을 주기가 무섭게 다 먹어 버렸다.

(Vừa mới cho cơm thì đã ăn hết rồi)

3:월급을 받기가 무섭게 식당에 가서 육개장을 사요.

(Vừa mới nhận được lương thì ngay lập tức đến quán ăn mua canh thịt bò)

4:수업이 끝나기가 무섭게 핵생들이 밖으로 나갑니다.

(Tiết học kết thúc thì ngay lập tức những học sinh đều ra ngoài)

5:상대방의 말이 끝나기가 무섭게 전화를 끊습니다.

(Đối phương vừa dứt lời thì ngay lập tức đã tắt điện thoại)