[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] 네(요)

  I-[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp]  네(요)

  *Cách dùng:Ngữ pháp này được sử dụng khi nói sự thật được biết 1 cách mới mẻ,ngạc nhiên,cảm thán.Và cũng được sử dụng khi nói 1 sự thật được biết và trải nhiệm trực tiếp bây giờ làm cho câu văn,câu nói cảm giác mềm mại hơn.

                       A/V-네(요)                                            N-(이)네(요)
VÍ DỤ:

1:
나:너 머리를 잘랐네요.
(Bạn mới cắt tóc à)
마:네,어제 이발소에 갔다 왔어요.
(ừ,Hôm qua tớ mới cắt ở quán cắt tóc nam)  
   
2:
나:오늘 날씨가 덥네요.
(Hôm nay thời tiết nóng thế)
마:네,반바지를 사야겠어요.
(ừ,chắc phải mua quần lửng thôi)

3:
나:한국어를 참 잘하시네요.
(Giỏi tiếng Hàn quá nhỉ)
마:감사합니다.
(Cám ơn bạn)

4:
나:오늘 길이 복잡하지요?
(Đường hôm nay phức tạp quá phải không?)
마:네,복잡하네요.
(ừ,đường phức tạp nhỉ)

5:
나:이 식당 음식이 소문대로 맛있지요?
(Đồ ăn quán này có ngon như lời đồn không?)
마:정말 맛있네요.
(Thật sự là ngon lắm ạ)

6:
나:저 드라마 재미있지 않아요?
(Bộ phim dram kia có hay không nhỉ?)
마:정말 재미있네요.
(Thật sự hay lắm)

7:
(어제) 먹은 식당 이야기를 하면서
나:그 식당 음식이 맛있었지요?
(Món ăn quán đó đã rất ngon đúng không nhỉ?)
마:네 정말 맛있네요. (X)
(ừ,thật sự rất ngon)