TỪ VỰNG CẢM XÚC ĂN CHẮC CÂU 23


   Như các bạn cũng đã biểt để giải được từng câu trong topik đề đọc(topik 2).Chúng ta cần phải có lộ trình đầy đủ,càng rõ ràng càng tốt.Vậy nên dưới đây là tổng hợp 1 số những từ vựng mà trong câu 23-hay sử dụng nhất.Để làm chính xác câu này các bạn cần học những từ vựng mà mình liệt kê bên dưới nhé.

고란하다:khó khăn,bối rối
부끄럽다:ngại ngùng
섭섭하다:thất vọng,nuối tiếc
당황하다:bàng hoàng
불만스럽다:bất mãn
민망하다:ngượng,xấu hổ
속상하다:buồn lòng
답답하다:ngột ngạt
억울하다:oan ức
서울하다:tiếc nuối,buồn
후련하다:dễ chịu
번거롭대:rắc rối
짜증스럽다:nổi khùng
허전하다:trống vắng
괴롭다:cô đơn
아쉽다:tiếc
염려스럽다:lo lắng
불쾌하다:khó chịu
통명스럽다:Cọc cằn,thô lỗ
두렵다:sợ hãi,e sợ
위로하다:an ủi
원망하다:oán giận,oán trách
뿌듯하다:tự hào
허탈하다:mệt mỏi
초조하다:nôn nóng,hồi hộp

      Chúc các bạn thi tốt nhé!!