[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] Động từ (으)ㄹ 따름이다
I-Động từ (으)ㄹ 따름이다
Ý nghĩa.chỉ có ,chỉ còn biết
Cách dùng:diễn ta ý nghĩa ngoài cách này ra thì không còn cách nào khác nữa
Ví dụ:
1:나 이번 크리스마스는 세일 물건을 너무 싸서 살을 따름이었어요.
(Tôi chỉ còn biết mua đồ giảm giám vì nó quá rẻ trong mùa giáng sinh này)
2:이 번 학기는 용돈을 다 써서 라면이랑 계란을 먹을 따름이다
(Học kì này chỉ còn biết ăn trứng với mỳ tôm vì tiêu hết tiền tiêu vặt rồi)
3:나 너에게 좋은 것을 할 따름이다.너무 걱정 하지마
(Tôi chỉ làm điều tốt cho bạn thôi.đừng có quá lo lắng)
4:저 사람이 매일 말을 안 하고 밥을 안 먹고 바다에 볼 따름이다
(Người đó chỉ nhìn biển mỗi ngày mà không ăn cơm với nói chuyện)
5:저 시험을 불 때마다 머리를 안을 따람이다
(Tôi chỉ biết ôm đầu mỗi khi làm bài thi)
Khi nó đi với danh từ thì là 일
오늘의 성공이 매일 노력 과정일 따름이다
(Thành công của hôm nay chì có thể là quá trình nỗ lực mỗi ngày)
http://cuocsonghanquoc.com
Ý nghĩa.chỉ có ,chỉ còn biết
Cách dùng:diễn ta ý nghĩa ngoài cách này ra thì không còn cách nào khác nữa
Ví dụ:
1:나 이번 크리스마스는 세일 물건을 너무 싸서 살을 따름이었어요.
(Tôi chỉ còn biết mua đồ giảm giám vì nó quá rẻ trong mùa giáng sinh này)
2:이 번 학기는 용돈을 다 써서 라면이랑 계란을 먹을 따름이다
(Học kì này chỉ còn biết ăn trứng với mỳ tôm vì tiêu hết tiền tiêu vặt rồi)
3:나 너에게 좋은 것을 할 따름이다.너무 걱정 하지마
(Tôi chỉ làm điều tốt cho bạn thôi.đừng có quá lo lắng)
4:저 사람이 매일 말을 안 하고 밥을 안 먹고 바다에 볼 따름이다
(Người đó chỉ nhìn biển mỗi ngày mà không ăn cơm với nói chuyện)
5:저 시험을 불 때마다 머리를 안을 따람이다
(Tôi chỉ biết ôm đầu mỗi khi làm bài thi)
Khi nó đi với danh từ thì là 일
오늘의 성공이 매일 노력 과정일 따름이다
(Thành công của hôm nay chì có thể là quá trình nỗ lực mỗi ngày)
http://cuocsonghanquoc.com
