[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp]ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ 기에 망정이지
I-ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ 기에 망정이지
Ý NGHĨA:May mà..thì
Cách dùng:Vì thực hiện hành động trở thành tình huống ở câu trước,nên nhận được may mắn ở câu sau.Phía sau thường xuất hiện 안 그랬으면,그렇지 않았으면,아니였으면 và kết thúc câu là (으)ㄹ 거예요,(으)ㄹ 뻔했다.
Ví DỤ:
1:가스를 잠겼기에 망정이지 안 그랬으면 화재를 발생할거예요.
(May mà đã đóng ga nếu không thì đã xảy ra hỏa hoạn rồi)
2:내가 B 계확을 세웠기에 망정이지 이니었으면 우리 지금은 매일 라면을 먹을거야
(May mà mình đã lên kế hoạch B nếu không thì bây giờ chúng ta chắc phải ăn mỳ tôm mỗi ngày rồi)
3:외국인에게 지원 정책이 있었기에 망정이지 아니였으면 고향에 돌아갈뻔했어요.
(May mà có chính sách hỗ trợ cho người nước ngoài nếu không thì suýt nữa phải quay về nước rồi)
4:비옷을 가져왔기에 망정이지 아니였으면 다 젔을 뻔했어요.
(May mà mang theo áo mưa không thì suýt nữa bị ướt hết rồi)
*Nếu phía trước khi đi với danh từ thì được biến đổi thành N(이)기에 망정이지
1:집에 가까운 약국기에 망정이지 아니었으면 감기에 걸릴 때 약을 힘들게 사야될 거예요.
(May mà hiệu thuốc gần nhà nếu không thì lúc bị cảm chắc phải mua thuốc vất vả lắm)
2:아는 사람기에 망정이지 아니었으면 돈이 읿어버릴 거야.
(May mà là người quen không thì chắc mất tiền rồi)
Ý NGHĨA:May mà..thì
Cách dùng:Vì thực hiện hành động trở thành tình huống ở câu trước,nên nhận được may mắn ở câu sau.Phía sau thường xuất hiện 안 그랬으면,그렇지 않았으면,아니였으면 và kết thúc câu là (으)ㄹ 거예요,(으)ㄹ 뻔했다.
Ví DỤ:
1:가스를 잠겼기에 망정이지 안 그랬으면 화재를 발생할거예요.
(May mà đã đóng ga nếu không thì đã xảy ra hỏa hoạn rồi)
2:내가 B 계확을 세웠기에 망정이지 이니었으면 우리 지금은 매일 라면을 먹을거야
(May mà mình đã lên kế hoạch B nếu không thì bây giờ chúng ta chắc phải ăn mỳ tôm mỗi ngày rồi)
3:외국인에게 지원 정책이 있었기에 망정이지 아니였으면 고향에 돌아갈뻔했어요.
(May mà có chính sách hỗ trợ cho người nước ngoài nếu không thì suýt nữa phải quay về nước rồi)
4:비옷을 가져왔기에 망정이지 아니였으면 다 젔을 뻔했어요.
(May mà mang theo áo mưa không thì suýt nữa bị ướt hết rồi)
*Nếu phía trước khi đi với danh từ thì được biến đổi thành N(이)기에 망정이지
1:집에 가까운 약국기에 망정이지 아니었으면 감기에 걸릴 때 약을 힘들게 사야될 거예요.
(May mà hiệu thuốc gần nhà nếu không thì lúc bị cảm chắc phải mua thuốc vất vả lắm)
2:아는 사람기에 망정이지 아니었으면 돈이 읿어버릴 거야.
(May mà là người quen không thì chắc mất tiền rồi)
