[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] ĐỘNG TỪ 은/는 커녕
I-ĐỘNG TỪ 은/는 커녕
Ý nghĩa:nói gì đến,huống chi
Cách dùng:so sánh sự vật,diễn biến trước với sau hay đi cùng với 도 ở cuối câu.
Ví dụ:
1:돈이 없을 때 마다 피자를 먹는커녕 물도 없어요.
(Mỗi khi không có tiền thì nước cũng không có chứ nói gì đến ăn pizza)
2:할압버지:상우야 너 언제 결혼하니?
(Ông:sang-u à bao giờ cháu kết hôn thế?)
상우:저 결혼은커녕 첫 사랑도 없어요.
(Cháu đến mối tình đầu còn chưa có nói gì đến kết hôn ạ)
3:이번 한국어 능력 시험 토픽을 볼래?
(Bạn có thi topik năng lực tiếng hàn lần này không)
토픽 시험을 본커녕 한국어 책도 못 읽어.
(Đến sách tiếng hàn tớ còn không đọc huống chi thi topik)
4:친구야 너 한국에서 영어도 배우고 있다면서? 잘 하네.
(Bạn à.nghe nói bạn cũng đang học tiếng anh ở hàn quốc? Giỏi quá nhỉ)
잘 하기는.영어를 공부한커녕 한국어도 아직 안 배웠어요.
(Giỏi cái gì chứ.tớ còn chưa học tiếng hàn huống chi học tiếng anh)
5:한국에서 한 달에 5천만 동 벌을 수 있대?
(Nghe nói có thể kiếm 50 triệu đồng 1 tháng ở hàn quốc)
요즘에 한국 경제가 안 좋아해서 5천만동은커녕 2천만동도 벌기가 힘들어.
(Vì kinh tế hàn quốc dạo này không được tốt kiếm 20 triệu đồng cũng khó khăn huống chi 50 triệu đồng)
Ý nghĩa:nói gì đến,huống chi
Cách dùng:so sánh sự vật,diễn biến trước với sau hay đi cùng với 도 ở cuối câu.
Ví dụ:
1:돈이 없을 때 마다 피자를 먹는커녕 물도 없어요.
(Mỗi khi không có tiền thì nước cũng không có chứ nói gì đến ăn pizza)
2:할압버지:상우야 너 언제 결혼하니?
(Ông:sang-u à bao giờ cháu kết hôn thế?)
상우:저 결혼은커녕 첫 사랑도 없어요.
(Cháu đến mối tình đầu còn chưa có nói gì đến kết hôn ạ)
3:이번 한국어 능력 시험 토픽을 볼래?
(Bạn có thi topik năng lực tiếng hàn lần này không)
토픽 시험을 본커녕 한국어 책도 못 읽어.
(Đến sách tiếng hàn tớ còn không đọc huống chi thi topik)
4:친구야 너 한국에서 영어도 배우고 있다면서? 잘 하네.
(Bạn à.nghe nói bạn cũng đang học tiếng anh ở hàn quốc? Giỏi quá nhỉ)
잘 하기는.영어를 공부한커녕 한국어도 아직 안 배웠어요.
(Giỏi cái gì chứ.tớ còn chưa học tiếng hàn huống chi học tiếng anh)
5:한국에서 한 달에 5천만 동 벌을 수 있대?
(Nghe nói có thể kiếm 50 triệu đồng 1 tháng ở hàn quốc)
요즘에 한국 경제가 안 좋아해서 5천만동은커녕 2천만동도 벌기가 힘들어.
(Vì kinh tế hàn quốc dạo này không được tốt kiếm 20 triệu đồng cũng khó khăn huống chi 50 triệu đồng)
