[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] ĐỘNG TỪ 아/어 봤자
I- ĐỘNG TỪ 아/어 봤자
Ý Nghĩa:Dù có..thì,Đi nữa
Cách dùng:Miêu tả hành động nào đó,dù có làm nhưng cũng không đạt được kết quả như mong muốn.Việc của vế trước có diễn ra thì vế sau vẫn vậy.Tương đương với ngữ pháp 됬자 hoặc 는다고 해도
VÍ DỤ:
1:라면을 2개 먹어봤자 밥을 안 먹으면 배가 안 불어야.
(Dù có ăn 2 gói mì tôm thì nếu không ăn cơm cũng sẽ không no đâu)
2:열심히 공부해봤자 틀린 방식을 공부하면 종은 점수가 안 나와요.
(Học chăm chỉ đi nữa nếu học sai phương pháp cũng không được điểm tốt đâu)
3:지금 운동해봤자 살이 안 빠질거야.
(Dù tập thể dục bây giờ thì cũng không giảm cân đâu)
4:방에 깨끗하게 청수해봤자 금방 더러워질 거예요.
(Dọn phòng sạch đi nữa thì sẽ bẩn ngay thôi)
5:장마니까 차을 타봤자 신발이 젖을거예요..
(Vì là mùa mưa dù đi oto đi nữa thì cũng ướt giày thôi)
상우:아저씨 저 어제는 염색약을 사가지고 혼자 염색했어요.
(Bác ơi hôm qua cháu mua thuốc nhuộm về rồi tự nhuộm 1 mình ạ)
미용실 아저씨:그래..
(Thế à)
상우:근데요.몇 번 염색해봤자 색깔을 안 나왔어요.
(Nhưng mà.Dù nhuộm mấy lần thì cũng không lên màu ạ)
미용실 아저씨.염색하면 30분 정도 기다릴야지
(Nếu nhuộm tóc phải đợi khoảng 30 phút mới được)
http://cuocsonghanquoc.com
Ý Nghĩa:Dù có..thì,Đi nữa
Cách dùng:Miêu tả hành động nào đó,dù có làm nhưng cũng không đạt được kết quả như mong muốn.Việc của vế trước có diễn ra thì vế sau vẫn vậy.Tương đương với ngữ pháp 됬자 hoặc 는다고 해도
VÍ DỤ:
1:라면을 2개 먹어봤자 밥을 안 먹으면 배가 안 불어야.
(Dù có ăn 2 gói mì tôm thì nếu không ăn cơm cũng sẽ không no đâu)
2:열심히 공부해봤자 틀린 방식을 공부하면 종은 점수가 안 나와요.
(Học chăm chỉ đi nữa nếu học sai phương pháp cũng không được điểm tốt đâu)
3:지금 운동해봤자 살이 안 빠질거야.
(Dù tập thể dục bây giờ thì cũng không giảm cân đâu)
4:방에 깨끗하게 청수해봤자 금방 더러워질 거예요.
(Dọn phòng sạch đi nữa thì sẽ bẩn ngay thôi)
5:장마니까 차을 타봤자 신발이 젖을거예요..
(Vì là mùa mưa dù đi oto đi nữa thì cũng ướt giày thôi)
상우:아저씨 저 어제는 염색약을 사가지고 혼자 염색했어요.
(Bác ơi hôm qua cháu mua thuốc nhuộm về rồi tự nhuộm 1 mình ạ)
미용실 아저씨:그래..
(Thế à)
상우:근데요.몇 번 염색해봤자 색깔을 안 나왔어요.
(Nhưng mà.Dù nhuộm mấy lần thì cũng không lên màu ạ)
미용실 아저씨.염색하면 30분 정도 기다릴야지
(Nếu nhuộm tóc phải đợi khoảng 30 phút mới được)
http://cuocsonghanquoc.com
