[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] ĐỘNG TỪ (으)며
I-ĐỘNG TỪ (으)며
Ý Nghĩa:Còn,và,rồi
Cách dùng:Diễn tả hành động của 2 trạng thái trở lên
Ví Dụ:
1:베트남의 음식는 맛있고 싸며 건강에 좋다
(Ẩm thức của Việt Nam ngon,rẻ và tốt cho sức khỏe nữa)
2:오늘 날씨는 비가 있고 눈도 있으며 바람이 있다.
(Thời tiết hôm nay có mưa,tuyết và còn có gió nữa)
3:저는 2년 동안 한국어를 공부하며 영어를 공부한다
(Trong 2 năm tôi đã học học tiếng Anh và tiếng Hàn)
4:그는 운동하며 라디오를 듣니 마음이 편안한대요.
(Nghe nói cô ấy vừa nghe radio vừa tập thể dục nên tâm trạng rất thoải mái)
5:장미형이 키가 크며 똑똑해서 인기가 않대요.
(Nghe nói anh chang-mi vừa thông mình vừa cao ráo nên rất nhiều người biết đến)
Lưu ý:Ngữ pháp (으)며 với ngữ pháp (으)면서 thì khác nhau ở điểm nào??
+Ngữ pháp (으)면서
Diễn tả 2 hành động diễn ra cùng thời điểm và miêu tả hành động nào đó vào khoảng thời gian nhất định.
ý Nghĩa:Trong khi,vừa vừa
Ví Dụ:
1:한국어를 공부하면서 여친한테 문자를 보냈다
(Tôi vừa nhắn tin cho bạn gái vừa học tiếng Hàn)
2:자면서 침대 앞에서 해드폰을 놓고 자지마세요
(Đừng để để điện thoại ở trước giường khi đi ngủ)
3:남과 이야기하면서 핸드폰만 보지마요
(Đừng chỉ xem điện thoại trong khi nói chuyện với người khác)
4:그는 영어를 공부하면서 한국어를 공부해서 시간 많이 걸린다.
(Cô ấy vừa học tiếng hàn vừa học tiếng anh nên mất rất nhiều thời gian)
5:호성씨가 공부하면서 일하는데도 아직 장학금을 받알 수 있대요.
(Nghe nói Ho-soeng vẫn có thể nhận được tiền học bổng trong khi vừa làm vừa đi học)
http://cuocsonghanquoc.com
Ý Nghĩa:Còn,và,rồi
Cách dùng:Diễn tả hành động của 2 trạng thái trở lên
Ví Dụ:
1:베트남의 음식는 맛있고 싸며 건강에 좋다
(Ẩm thức của Việt Nam ngon,rẻ và tốt cho sức khỏe nữa)
2:오늘 날씨는 비가 있고 눈도 있으며 바람이 있다.
(Thời tiết hôm nay có mưa,tuyết và còn có gió nữa)
3:저는 2년 동안 한국어를 공부하며 영어를 공부한다
(Trong 2 năm tôi đã học học tiếng Anh và tiếng Hàn)
4:그는 운동하며 라디오를 듣니 마음이 편안한대요.
(Nghe nói cô ấy vừa nghe radio vừa tập thể dục nên tâm trạng rất thoải mái)
5:장미형이 키가 크며 똑똑해서 인기가 않대요.
(Nghe nói anh chang-mi vừa thông mình vừa cao ráo nên rất nhiều người biết đến)
Lưu ý:Ngữ pháp (으)며 với ngữ pháp (으)면서 thì khác nhau ở điểm nào??
+Ngữ pháp (으)면서
Diễn tả 2 hành động diễn ra cùng thời điểm và miêu tả hành động nào đó vào khoảng thời gian nhất định.
ý Nghĩa:Trong khi,vừa vừa
Ví Dụ:
1:한국어를 공부하면서 여친한테 문자를 보냈다
(Tôi vừa nhắn tin cho bạn gái vừa học tiếng Hàn)
2:자면서 침대 앞에서 해드폰을 놓고 자지마세요
(Đừng để để điện thoại ở trước giường khi đi ngủ)
3:남과 이야기하면서 핸드폰만 보지마요
(Đừng chỉ xem điện thoại trong khi nói chuyện với người khác)
4:그는 영어를 공부하면서 한국어를 공부해서 시간 많이 걸린다.
(Cô ấy vừa học tiếng hàn vừa học tiếng anh nên mất rất nhiều thời gian)
5:호성씨가 공부하면서 일하는데도 아직 장학금을 받알 수 있대요.
(Nghe nói Ho-soeng vẫn có thể nhận được tiền học bổng trong khi vừa làm vừa đi học)
http://cuocsonghanquoc.com
