Ngữ Pháp:Động từ/ Tính từ 은/는 반면에
I-Động từ/ Tính từ 은/는 반면에
Ý Nghĩa:Trái với,nhưng ngược lại
Cách dùng:Vế trước trái ngược với nội dung vế sau
Ví Dụ:
1:우리나라의 살국수가 맛있는 반면에 값이 싸다.
(Phở của đất nước chúng ta ngon nhưng ngược lại giá lại rẻ)
2:민정의 친구가 영어를 잘 하는 반면에 한국에 산지 어래 되도 한국어는 못 한다.
(Bạn của Min-Koeng rất giỏi tiếng anh nhưng ngược lại không biết tiếng Hàn dù đã ở Hàn rất lâu rồi)
3:한국의 공항이 너무 넓은 반면에 길이 많아서 복잡하다.
(Sân bay của Hàn Quốc rất rộng trái lại vì nhiếu đường quá nên phức tạp)
4:민남씨는 얼굴이 잘 생기고 키도 큰 반면에 요리는 솜씨가 없다
(Min-Nam gương mặt đẹp với dáng cao nhưng ngược lại không có khéo nấu ăn)
5:우히: 신희야 어제 한국국제대학교에 가봤요?
(U-Hy:Sin-hye à hôm qua đã đi trường đến trường đại học quốc tế Hàn Quốc chưa)
신희:응,나는 어제 가봤어요.베트남 유학생이 많고 학교도 좋은 반면에 학교의 위지가 높은 편이라서 사기 불편하다
(sin-hye:Ừ.Tớ hôm qua đến rồi.Du học sinh Việt Nam nhiều với trường cũng tốt nhưng ngược lại vị trí của trường vì khá là cao nên sống rất bất tiện.)
Ý Nghĩa:Trái với,nhưng ngược lại
Cách dùng:Vế trước trái ngược với nội dung vế sau
Ví Dụ:
1:우리나라의 살국수가 맛있는 반면에 값이 싸다.
(Phở của đất nước chúng ta ngon nhưng ngược lại giá lại rẻ)
2:민정의 친구가 영어를 잘 하는 반면에 한국에 산지 어래 되도 한국어는 못 한다.
(Bạn của Min-Koeng rất giỏi tiếng anh nhưng ngược lại không biết tiếng Hàn dù đã ở Hàn rất lâu rồi)
3:한국의 공항이 너무 넓은 반면에 길이 많아서 복잡하다.
(Sân bay của Hàn Quốc rất rộng trái lại vì nhiếu đường quá nên phức tạp)
4:민남씨는 얼굴이 잘 생기고 키도 큰 반면에 요리는 솜씨가 없다
(Min-Nam gương mặt đẹp với dáng cao nhưng ngược lại không có khéo nấu ăn)
5:우히: 신희야 어제 한국국제대학교에 가봤요?
(U-Hy:Sin-hye à hôm qua đã đi trường đến trường đại học quốc tế Hàn Quốc chưa)
신희:응,나는 어제 가봤어요.베트남 유학생이 많고 학교도 좋은 반면에 학교의 위지가 높은 편이라서 사기 불편하다
(sin-hye:Ừ.Tớ hôm qua đến rồi.Du học sinh Việt Nam nhiều với trường cũng tốt nhưng ngược lại vị trí của trường vì khá là cao nên sống rất bất tiện.)

Comments