TÀI LIỆU SONG NGỮ HÀN-VIỆT CHO DỊCH THUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
베트남-사회-주의-공화
독립-자유-행북
An toàn lao động và vệ sinh lao động
노동 안전 및 노동 위생
노동 안전 및 노동 위생
I-Trách nhiệm của lãnh đạo công ty:
회사 관리 위원회의 잭임
a)Ban hành quy chế về An toàn lao động và Vệ sinh lao động của công ty.
회사는 노동 안전 및 위생에 대한 규칙을 제정한다.
b)Căn cứ vào những tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định cho từng loại việc, công ty tổ chức huấn luyện và hướng dẫn cho Người lao động về quy trình làm việc, những quy định về an toàn lao động và vệ sinh lao động, tai nạn lao động và các phòng tránh tai nạn lao động:
회사는 업무에 따라 규정, 기준을 바탕으로 근로자에게 작업 과정, 노동 안전 및 위생에 대한 규정 및 사고 방지 교육을 실시해야 한다.
c)Trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động, đảm bảo an toàn lao động vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động cho Người lao động:
회사는 근로자에게 근로 보호구,안전, 위생 및 근로조건 개선 등을 지원한다.
II-Trách nhiệm của Người lao động:
근로자 책임
a)Phải tuân thủ các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động của Công ty. Thực hiện nghiêm chỉnh quy định về phòng chống cháy nổ, thiên tai, bão lũ…tích cực tham gia ứng cứu, khắc phục sự cố xảy ra:
근로자는 회사의 노동 안전, 위생에 대한 규정을 준수해야 한다. 화재, 자연 재해, 홍수등에 대한 규정에 따라 해야 하며 사고 발생시 구출 및 사고 극복 적극적으로 참여해야 한다.
b)Khi phát hiện nơi làm việc hoặc dụng cụ, phương tiện làm việc không an toàn nhất thiết không được tiến hành làm việc và phải báo cáo ngày cho người có thẩm quyền của công ty để có những biện pháp xử lý:
근로자는 직장에서 치공구, 작업 수단이 안전하지 않다고 생각하면 바로 작업을 중지하고 회사 관리 위원희에 즉시 보고해야 한다.
c)Bảo quản và sử dụng các trang thiết bị phòng hộ, bảo hộ lao động theo quy định, giữ gìn tài sản thiết bị của công ty đã trang bị để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh:
근로자는 회사가 경영, 생산을 위해 공급한 근로 보호 장비를 회사 규정에 따라 비치하며 회사의 재산, 설비를 보호해야 한다.
d)Khi thiết bị, máy móc hư hỏng phải sửa chữa, khắc phục ngay theo đúng chuyên môn, nhiệm vụ. Nếu không sửa chữa được thì phải báo cáo ngày cho Người quản lý để kịp thời xử lý:
근로자는 설비, 기계 공장 시 능력, 임무에 따라 즉시 수리하고 복구해야 한다. 수리 불가능 경우에는 관리자에게 즉시 보고해야 한다.
e)Người không có nhiệm vụ không được đến gần các thiết bị, công tác điều khiển tự động:
업무와 무직원은 설비, 자동 제어 스위치 주변에 접근할 수 없다.
f)Không được vận hành máy móc, thiết bị khi chưa được hướng dẫn hoặc chưa được đồng ý của người có thẩm quyền:
회사 관리 위원회의 안내나 허가 없이 설비, 기계를 가동할 수 없다.
g)Không được làm việc khi không đủ điều kiện về sức khỏe và báo cáo ngày cho người có thẩm quyền của công ty.
건강에 문제가 있을 때 작업하면 안 되며 회사 관리 위원회에게 즉시 보고해야 한다.
h)Khi làm việc phải mặc trang phục lịch sự, gọn gàng:
근무시 의복은 단정하게 입어야 한다.
i)Không được làm người khác mất tập trung khi làm việc:
근무시 다른 사람을 괴롭히면 안된다.
j)Nhân viên lái xe phải kiểm tra xe cẩn thận, đảm bảo an toàn vận hành trước khi đưa vào vận dụng:
운전 기사는 규정에 따라 사용하고 운전하기 전에 안전상태를 상세히 확인해야 한다.
k)Đề xuất kiến nghị với lãnh đạo Công ty sửa đổi, bổ sung các quy định về An toàn lao động và Vệ sinh lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh căn cứ vào thực tế làm việc trong công ty.
근로자는 회사의 실제 작업 현황 바탕으로 경영, 생산과정의 근로 안전, 위생에 관한 규정 수정 및 보충에 대한 의견을 회사 관리 위원 회에 제출하거나 추천해야 한다.
l)Trước khi rời khỏi nơi làm việc, Người lao động phải phải kiểm tra các thiết bị, máy móc đặc biệt là các thiết bị điện, nước; bảo đảm các thiết bị đã được tắt, khóa cẩn thận.
근로자는 퇴근 전에 설비, 기계 및 특히 전기, 수도, 잠금 상태를 확실히 확인해야 한다
m)Chấp hành luật lệ giao thông trên đường đến và rời công ty.
III - An toàn về điện- Phòng chống cháy nổ:
전기 안전- 화재 예방
1: Phòng chống cháy nổ:
화재 예방
a)Tất cả Người lao động trong công ty đều thực hiện các quy định về an toàn, phòng chống cháy nổ tại nơi làm việc. Công ty phải thực hiện các quy định về an toàn, phòng chống cháy nổ nơi làm việc. Công ty phải thành lập đội Phòng chống cháy nổ và có đầy đủ phương án, phương tiện phòng chống cháy nổ theo quy định của luật Phòng cháy chữa cháy. Hằng năm các đội viên của đội được học tập, huấn luyện theo phương án phòng cháy chữa cháy theo kế hoạch:
회사 내에는 모든 근로자는 작업/근무 지역의 안전, 화재 예방에 대한 규칙을 철저히 준수해야 한다. 회사는 소방 조직을 조직하고 베트남의 화재 예방 및 소방에 대한 법률에 따른 소방기, 사다리, 등 회재 예방 치공구를 준비해야 한다. 매년 소방 조직의 인원은 계획에 따라 화재 예방 및 소방 교육을 실시해야 한다.
b)Tại các vị trí đã xảy ra cháy phải có biển báo cấm lửa và lắp đặt các thiết bị chữa cháy và thiết bị báo động, đảm bảo khi xảy ra cháy kịp thời phát hiện để ứng phó;
발화 (화재 발생)가 쉬운 장소에는 화재 금지 표지판, 소방기, 경보 설비등을 부착하며 화재 발생시 조기에 발견할 수 있도록 하여야 한다.
c)Nghiêm cấm việc tự ý di chuyển hoặc sử dụng sai mục đích các phương tiện phòng chống cháy nổ;
화재 예방, 소방 설비를 허가 없이 이동하거나 목적에 안 맞게 사용하면 안 된다.
d)Phải bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ và thường xuyên các phương tiện phòng chống cháy nổ theo quy định. Nếu có thiết bị nào hư hỏng hoặc hết hạn sử dụng thì phải sửa chữa hoặc thay mới ngay;
화재 예방,소방 설비 및 치공구를 규정에 따라 정기적으로 정비하거나 검사해야 한다. 화재 소방 설비, 치공구의 고장이나 유효 기간 만료시 수리하거나 신규로 교체해야 한다.
e)Cửa cứu hỏa, cửa thoát hiểm và các lối đi vào thông thoáng;
소방 도어, 비상출구 및 입구는 통풍이 잘 되도록 하여야 한다.
f)Cấm mang vật, chất cháy nổ hoặc đun nấu tại nơi làm việc.
허가외 직장에서 가연성 물질을 사용하거나 음식을 요리하면 안 된다.
2 : Vệ sinh nơi làm việc
직장 청소
a)Người lao động phải chịu trách nhiệm giữ gìn vệ sinh nơi làm việc sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.
근로자는 직장에서 근무지를 깨끗하고 깔끔하게 유지하고 청소할 책임이 있다.
b)Người lao động phải chịu trách nhiệm bảo dưỡng, vệ sinh các thiết bị, phương tiện làm việc được giao.
근로자는 회사가 공급한 작업 수단 및 설비를 청소하고 정비할 책임을 진다.
c)Các thiết bị phương tiện làm việc phải để đúng nơi quy định, không được để chắn lối đi hoặc để bên cạnh các thiết bị phòng cháy chữa cháy, các bảng điện, van điều khiển…
작업 치공구, 설비는 규정 장소에 깔끔하게 배치해야 하며 통로를 방해하거나 화재 예방설비, 전기 패널, 제어 밸브 인근에 배치하면 안 된다.
d)Các tài liệu, văn bản giấy tờ liên quan đến công việc phải được sắp xếp gọn gàng, lưu trữ và bảo quản theo đúng quy chế của công ty.
작업장에서 관련된 자료, 문서, 서류는 회사의 규제따라 보관해야 한다.
e)Không được tổ chức ăn uống tại nơi làm việc trừ trường hợp công ty tổ chức hoặc Người có thẩm quyền của công ty cho phép.
직장에서 회식을 하면 안 되며 회사나 회사관리 위원회의 허락이 있을 경우는 할 수 있다
f)Phải để rác chất thải vào đúng nơi quy định, không vứt rác, chất thải bừa bãi tại nơi làm việc và công ty.
규정된 장소에 쓰레기나 폐기물을 처리하여야 한다.
g)Không thực hiện hành vi gây mất vệ sinh, làm ô nhiễm môi trường nơi làm việc hoặc trong công ty.
근무지역이나 회사내에서 비위생적이나 환경을 오염 시키는 행동은 금지된다.
h)Trước khi rời khỏi nơi làm việc, Người lao động phải vệ sinh nơi làm việc, thu dọn và cất
퇴근 전에 근로자는 근무지역을 청소하며 서류 및 작업 도구를 지정 장소에 보관한다.
IV - Kiểm tra định kỳ an toàn và vệ sinh lao động.
노동 안전. 위생에 대한 정기 검사
Công ty định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, tu sửa máy móc, thiết bị, khu vực làm việc, kho tàng theo tiêu chuẩn an toàn lao động, vệ sinh lao động.
회사는 설비, 기계 , 작업지역, 창고 등을 노동 안전, 위생 기준에 따라 정기적으로 검사하고 정비하고 수리해야 한다.
Công ty phải trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ, che chắn các bộ phận dễ gây nguy hiểm của máy móc thiết làm việc, nơi làm việc, nơi đặt máy móc, thiết bị hoặc nơi có yếu tố nguy hiểm độc hại trong công ty. Phải bố trí dự phòng sự cố, có bảng chỉ dẫn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đặt ở vị trí mà mọi người dễ thấy, dễ đọc.
회사는 회사 내에 위해, 위험 물질 보관 장소나 설비, 기계등 위험 발생 가능 장소를 보호 차폐하여야 한다. 노동안전한다 또한 사고 예방을 위한 게시물을 부착하여 모든 사람이 쉽게 볼 수 있도록 하며 노동 안전,위생에 대한 지도서를 부착해야 한다.
Trong trường hợp phát hiện nơi làm việc, máy móc thiết bị có nguy cơ gây ra tai nạn lao động, công ty phải thực hiện ngày biện pháp khắc phục hoặc phải ra lệnh tạm ngừng làm việc đối với máy móc, thiết bị đó cho tới khi nguy cơ được khắc phục.
사고 발생 가능성이 높은 설비, 기계,작업지역을 발견한 경우에는 회사는 즉시 대책을 수립하며 대책이 수립뒬 때까지 근로자는 작업을 중지해야 한다.
Người lao động có quyền từ chối làm việc khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động và phải báo cáo ngày với người có thẩm quyền của công ty để kịp thời khắc phục sự cố. Người lao động phải trở lại làm việc sau khi sau khi sự cố đã được khắc phục và các nguy cơ đã được loại trừ.
근로자는 노동 사고 발생 가능 성이 높은 업무 및 작업 장소에서 근무를 거절할 권한이 있으나 회사 관리 위원회에 사고 예방 위해 즉시 보고해야 한다.
Công ty phải tổ chức tập huấn các quy định về an toàn lao động cho tất cả người lao động trước khi chính thức vào làm việc cho công ty. Những người tham gia khóa tập huấn an toàn lao động phải được kiểm tra và được ký vào bản cam kết đã tham gia học và qua khóa huấn luyện về an toàn lao động. Nếu người lao động nào chưa tham gia khóa tập huấn an toàn lao động thì công ty chưa được bố trí người đó vào làm việc. Người lao động nào không chấp hành Nội quy lao động và các quy định về an toàn lao động của công ty thì phải tự chịu trách nhiệm về tai nạn rủi ro hoặc thiệt hại xảy ra cho bản thân người lao động đó, cho người khác và cho công ty.
회사는 직윈을 채용하기 전에 노동, 안전, 위생등의 교육을 하여야 하며 채용 후에도 이 같은 교육을 정기적으로 하여야 한다. 노동 안전에 대한 교육 대상자는 시험을 치르며 교육 이수 서약서에 서명해야 한다. 회사는 노동 안전에 대한 교육 과정에 이수하지 않는 근로자를 배치하면 안 된다. 근로자는 노동 안전 규정에 따르지 않고 발생하는 모든 책임은 스스로 져야 한다.
CÔNG TY TNHH .............
Good luck

Comments