[Cấu Trúc+ Ngữ Pháp] ĐỘNG TỪ(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 대로 vs ĐỘNG TỪ/DANH TỪ+은/는 대신(에)

I-ĐỘNG TỪ+(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 대로 

    Ý nghĩa:như,giống như,theo như 
 *Diễn giải :1 câu nói thực hiện như 1 sự cam kết,hay kế hoạch,hướng dẫn nào đó 

Ví dụ: 

1:엄마 말한대로 열심히 공부했다 
Tôi đã học hành chăm chỉ như lời mẹ dặn 
2:듣는대로 확실하게 말씀하세요 
Hãy nói một cách chính xác như đã nghe đi a 
3:하야 아버지가 시키는 대로 해봐 
Hà này thử làm theo lời bố dặn xem nào 
4:한국문화 책에 쓰여 있는 대로 솔을 먹었다. 
Tôi đã uống rượu theo như sách văn hoá Hàn Quốc ghi 
5:보통 아이들이 어른하는 대로 따라한다. 

  II-ĐỘNG TỪ+은/는 대신(에) 
    Danh từ 대신에 

   Ý nghĩa:thay cho,thay thế cho,bù cho
*Hành động phía trước không được thực hiện mà thay thế cho hành động phía sau 
Ví dụ:


1:건강에 시키기 위해 소주를 마시는 대신 물을 많이 뜨세요 
Để nâng cao sức khoẻ thay vì uống rượu hãy uống nhiều nước 
2:시간이 없어서 아침밥 대신에 물을 먹고 출근한다 
Tôi uống nước rồi đi làm thay vì ăn cơm sáng vì không có thời gian 
3:새로운 폰을 사는 대신 그 돈을 저금하세요 
Hãy tiết kiệm số tiền đó thay vì mua điện thoại mới 
4:오늘은 영화를 보는 대신 책을 읽겠어요 
Hôm nay tôi sẽ đọc sách thay cho xem phim  
5:다이어트 하고 있어서 친구랑 고기를 먹는 대신 야채만 먹었다. 
Tôi chỉ ăn rau thay vì ăn thịt cùng với bạn vì đang giảm cân 
                                                                       
                                                                 cuocsonghanquoc.com

Comments

Bài viết quan tâm nhất