CẤU TRÚC ''NGỮ PHÁP'' 에따라(서) VS 아/어지다

DANH TỪ+에따라(서)
     Ý NGHĨA:TÙY THEO,THEO,NHƯ,VỚI
Được sử dụng khi kết quả của vế sau xuất hiện dựa vào một tiêu chuẩn hay tình huống nào đó ở vế trước.
Ví dụ:
1:음식점에 따라 김치찌개 맛이 조금씩 다릅니다.
  (Tùy theo quán ăn mà vị canh kim chi có khác một chút)
2:시간에 따라 베트남의 교통이 복잡하기도 하고 좀 덜 복잡하기도 합니다
  (Tùy theo thời gian mà giao thông Việt Nam lúc phức tạp lúc ít phức tạp hơn)
3:날씨에 따라 여성들의 기분도 달라지는 것 같습니다.
 (Tâm trạng của các cô gái cũng có thể thay đổi tùy theo thời tiết)
4:학교에 따라서 품질이랑 등록금에 차이가 있습니다.
 (Tùy theo trường mà có sự khác biệt về học phí với chất lượng học)
   TÍNH TỪ +아/어 지다
    Ý NGHĨA:TRỞ LÊN,THÀNH,THAY ĐỔI THÀNH
Cấu trúc này thể hiện một sự thay đổi nào đó về tính chất,màu sắc,đặc tính hay bản chất theo thời gian.
Lưu ý với những động từ bất quy tắc:
예쁘다/고프다/슬프다/나쁘나--> 예뻐지다/고파지다/슬퍼지다/나빠지
(Đẹp/đau/buồn/xấu---->trở lên đẹp/đau hơn/buồn hơn/Xấu hơn)
덥다/쉽다/춥다/두껍다--->더워지다/쉬워지다/추워지다/두꺼워지다
(Nóng/dễ/lạnh/dày--->Trở lên nóng/Trở lên dễ hơn/trở lên lạnh hơn/trở lên dày hơn)
빨갛다--->빨개지다
(Trở lên đỏ)
Ví dụ:
1:처음에는 재미없었는데 요즘 책을 읽는 것이 재미있어졌어요.
 (Ban đầu thì không,nhưng gần đây việc đọc sách trở lên thú vị hơn rồi)
2:우리는 처음에는 어색한 사이였지만 지금은 종아졌어요.
 (Ban đầu chúng tôi khá là ngượng ngùng nhưng hiện tại đã trở lên tốt hơn)
3:요새 미국과 중국 무역 전쟁이 때문에 베트남 경기가 많이 좋아졌어요.
 (Do chiến tranh thương mại Trung với Mỹ nên dạo này kinh tế Việt Nam trở lên tốt hơn rất nhiều)
4:매일 운동하고 담배을 덜 피우시고 밥을 제대로 먹으면 건강이 좋아질 거예요
 (Nếu ăn uống đúng cách,ít hút thuốc và tập thể dục mỗi ngày thì sức khỏe sẽ trở lên tốt hơn)
                                                                                good luck




Comments

Hạ Vũ said…
Cảm ơn bạn nhé. Mong sẽ có thêm nhiều cấu trúc hơn nữa^^